Kế hoạch nội trú – Danh sách nội trú HKI năm 2016-2017 trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc

Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc trân trọng thông báo kế hoạch ở nội trú năm học 2016-2017

Ban QLNT trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc trân trọng thông báo kế hoạch ở nội trú năm học 2016-2017 như sau:

  1. Việc xét vào ở KTX và xét chuyển ra khỏi KTX chỉ được thực hiện vào đầu mỗi học kỳ (cuối tháng 6 và cuối tháng 12), trong năm học nhà trường không xét vào ở KTX, cũng như không xét chuyển ra khỏi KTX, vì vậy học sinh cần suy nghĩ kỹ về việc đăng ký ở KTX (trừ trường hợp HS vi phạm nội quy KTX có thể xem xét chuyển ra khỏi KTX).
  2. Danh sách ở nội trú học kỳ I năm học 2016- 2017 được thông báo vào ngày 28/6/2016 trên trang web của trường theo địa chỉ: https://www.cvp.vn
  3. Việc bố trí ở nội trú bắt đầu từ 8h00 ngày 16/7/2016 đến hết ngày 17/6/2016, trong thời gian này học sinh không đến ở coi như đã bỏ đăng ký ở nội trú.
  4. Mỗi học sinh ở nội trú sẽ được nhận 1 giường cá nhân rộng 0,8 m, 1 ngăn tủ để quần áo, 1 giá để sách vở và 1 bàn học. Các đồ dùng cá nhân khác học sinh phải tự chuẩn bị (như chiếu, gối, chăn, màn, xô chậu,…).
  5. Học sinh ở nội trú được bố trí ăn tại căng tin của nhà trường (tuyệt đối không ra ngoài ăn). Học sinh mua vé ăn cho mỗi tuần vào chiều chủ nhật của tuần liền trước (mua 11 vé ăn/tuần, mỗi vé ăn có giá tiền là 15.000 đồng). Các vé ăn được sử dụng cho các bữa ăn chính trong tuần, gồm 5 bữa ăn trưa từ thứ 2 đến hết thứ 6; 6 bữa ăn tối từ thứ 2 đến hết thứ 6 và tối chủ nhật. Học sinh có nhu cầu ăn các bữa sáng trong tuần cần đăng ký trực tiếp với căng tin. Căng tin nhà trường sẽ nấu ăn phục vụ bắt đầu từ bữa trưa ngày 16/7/2016.
  6. Học sinh ở nội trú được bố trí về thăm gia đình từ sau buổi học sáng thứ 7 đến hết chiều chủ nhật (chậm nhất là 18h30 chiều chủ nhật phải có mặt ở KTX). Trường hợp đặc biệt, học sinh có nhu cầu về thăm gia đình trong tuần phải xin phép Ban quản lý nội trú để xem xét giải quyết.

DANH SÁCH HỌC SINH NỘI TRÚ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017:

28062016074001
28062016074002
28062016074003
280620160740042806201607400528062016074006280620160740072806201607400828062016074009280620160740102806201607401128062016074012